0 Sản phẩm
Chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng

Máy chụp ảnh Full Frame ILCE - 7M2K

Model: ILCE-7M2K

32.990.000 ₫

Giá đã bao gồm thuế VAT

Tính năng Model ILCE-7M2K:
  • Máy ảnh full-frame đầu tiên trên thế giới có khả năng ổn định hình ảnh 5 trục
  • Kèm ống kính: SEL2870
  • Fast Hybrid AF nhanh, hiệu quả và được cải tiến
  • Cảm biến Exmor™ CMOS 24.3-megapixel full-frame 35mm
  • Công cụ xử lý hình ảnh BIONZ X™
  • Ghi các phim Full HD ở định dạng XAVC S tốc độ bit 50Mbps
  • Số lượng điểm ảnh (hiệu dụng): 24.3 MP
  • Độ nhạy ISO: ISO 50-25600
  • Thời gian sử dụng pin (CIPA, ảnh tĩnh): Lên đến 350 lần chụp
  • Loại khung ngắm: Khung ngắm điện tử loại 0,5 inch (màu)
  • Loại màn hình:LCD TFT loại 3.0"
  • Bảo hành chính hãng 24 tháng

Thông số kỹ thuật

Untitled Document Untitled Document KHÁI QUÁT
Loại máy ảnh Máy ảnh KTS ống kính tháo rời
Ống kính tương thích Ống kính Sony E-mount
Kích thước 126,9 x 95,7 x 59,7 mm
Trọng lượng 556g (Chỉ thân máy) / 599g (Kèm pin và Memory Stick PRO Duo™)
CẢM BIẾN HÌNH ẢNH
Loại 35mm full frame (35.8×23.9 mm), Cảm biến "ExmorR" CMOS
Số điểm ảnh (điểm ảnh hữu dụng) Xấp xỉ 24.3 MP
Số điểm ảnh (điểm ảnh tổng) Xấp xỉ 24.7 MP
Tỉ lệ cảm biến hình ảnh tối ưu 3:2
Hệ thống chống bám bụi
HỆ THỐNG HÌNH ẢNH
Định dạng ghi hình Tương thích định dạng XAVC S (lên đến 1920 x 1080/60p 50Mbps)/ AVCHD phiên bản 2.0 / MP4
Chuẩn nén video XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264; AVCHD: MPEG-4 AVC/H.264; MP4: MPEG-4 AVC/H.264
Định dạng ghi âm thanh AVCHD / MP4 / XAVC S
Cỡ ảnh(Pixel), 3:2 Full frame 35mm L: 6000 x 4000 (24M), M: 3936 x 2624 (10M), S: 3008 x 2000 (6.0M) APS-C L: 3936 x 2624 (10M), M: 3008 x 2000 (6.0M), S: 1968 x 1312 (2.6M)
Cỡ ảnh(Pixel), 16:9 Full frame 35mm L: 6000 x 3376 (20M), M: 3936 x 2216 (8.7M), S: 3008 x 1688 (5.1M) APS-C L: 3936 x 2216 (8.7M), M: 3008 x 1688 (5.1M), S: 1968 x 1112 (2.2M)
Cỡ ảnh(Pixel), quét toàn cảnh Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M) Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8.4M)
Chế độ chất lượng hình ảnh RAW, RAW & JPEG, JPEG siêu mịn, JPEG mịn, JPEG tiêu chuẩn
Hiệu ứng hình ảnh Màu đồng chất (Màu) Màu đồng chất(Trắng đen) Màu nổi Ảnh Retro Phân màu (R/G/B/Y) Đơn sắc tương phản cao Máy ảnh đồ chơi Hiệu ứng ánh sáng nhẹ (Thường/Mát/Ấm/Lục/Đỏ tái)
Chức năng phim ảnh Hiển thị mức âm thanh, Mức ghi âm thanh, Tốc độ trập chậm tự động, thông tin HDMI. Màn hình (có thể chọn Bật/Tắt), Mã hóa thời gian/User Bit, Quay video kép, Tốc độ trập chậm tự động, Điều khiển ghi
LƯU TRỮ
Thẻ tương thích Memory Stick PRO Duo™, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick XC-HG Duo, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC (chuẩn UHS-I), thẻ nhớ SDXC (chuẩn UHS-I)
Khe cắm thẻ Đa khe cắm dành cho Memory Stick Duo™/ thẻ nhớ SD
GIẢM NHIỄU
Giảm nhiễu NR ISO cao phơi sáng dài
Khung MULTI NR Tự động/ISO 100 đến 51200
CÂN BẰNG TRẮNG
Chế độ cân bằng trắng WB tự động, Ánh sáng ban ngày, Bóng, Mây phủ, Nóng sáng, Huỳnh quang (Trắng ấm / Trắng mát / Trắng ban ngày / Ánh sáng ban ngày), Flash, Nhiệt độ màu (2500 đến 9900K) & Lọc màu (G7 đến M7: 15 bước, A7 đến B7: 15 bước), Custom, Dưới nước
Điều chỉnh Micro AWB G7 đến M7 (15 bước), A7 đến B7 (15 bước)
Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau 3 khung, có thể chọn H/L
LẤY NÉT
Loại lấy nét Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)
Điểm lấy nét Full frame 35mm: 117 điểm (AF nhận diện theo pha) APS-C: 99 điểm (AF nhận diện theo pha) / 25 điểm (AF nhận diện tương phản)
Dải độ nhạy lấy nét EV -4 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)
Chế độ AF AF chụp đơn (AF-S), AF chụp liên tục (AF-C), Lấy nét bằng tay trực tiếp (DMF), Lấy nét bằng tay
Khu vực lấy nét Rộng (117 điểm (AF nhận diện theo pha), 25 điểm(AF nhận diện tương phản)) Vùng Điểm chính giữa Điểm linh hoạt (S/M/L) Tính năng khóa AF ( Rộng / Vùng / Điểm chính giữa / Điểm linh hoạt (S/M/L))
ĐỘ PHƠI SÁNG
Loại đo sáng Đo sáng tương đối cho vùng 1200
Cảm biến đo sáng Cảm biến CMOS Exmor®
Độ nhạy đo sáng EV -1 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.0 được gắn vào)
Chế độ đo sáng Đo sáng đa điểm, Đo sáng ưu tiên vùng trung tâm, Đo sáng điểm
Chế độ phơi sáng AUTO (iAUTO, Tự động tối ưu), Lập trình AE (P), Ưu tiên khẩu độ (A), Ưu tiên tốc độ chụp (S), Thủ công (M), Chọn cảnh, Quét toàn cảnh, Phim
Bracketing tự động (AE) Kết cấu/Giá gắn: Đơn, với các gia số 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1.0 EV, 2.0 EV, 3.0 EV, có thể chọn 3/5 khung hình
Khóa AE Khóa khi nút chụp được ấn nửa chừng. Hiện có nút khóa AE. (Bật/Tắt/Tự động)
Độ nhạy ISO ISO 50-25600
KHUNG NGẮM
Loại khung ngắm Khung ngắm điện tử loại 0,5 inch (màu)
Tổng số chấm 2.359.296 điểm ảnh
Kiểm soát độ sáng(Khung ngắm) Tự động/Chỉnh tay (5 bước sáng từ -2 đến +2)
Phạm vi trường ảnh 100%
Độ phóng đại Xấp xỉ 0,71x (với ống kính 50 mm tại vô cực, -1m)
Điều chỉnh Đi-Ốp -4,0 đến +3,0 m
Eye Point Xấp xỉ 27mm từ thị kính ống kính, 22mm từ khung hình thị kính ở -1m-1(tiêu chuẩn CIPA)
MÀN HÌNH LCD
Loại màn hình 7,5 cm (loại 3.0) TFT
Tổng số chấm 1.228.800 điểm ảnh
Kiểm soát độ sáng Chỉnh tay (5 bước từ -2 đến +2), Chế độ Thời tiết nắng
Khuếch đại lấy nét Full frame 35mm: 5,9x, 11,7x, APS-C: 3,8x, 7,7x
MF cao nhất Có (Cài đặt mức: Cao/Vừa/Thấp/Tắt, Màu: Trắng/Đỏ/Vàng)
CÁC TÍNH NĂNG KHÁC
Nhận diện khuôn mặt Bật / Bật (Đăng ký khuôn mặt) / Tắt
Zoom hình ảnh rõ nét Tĩnh / Phim: Xấp xỉ 2x
Zoom kỹ thuật số (Ảnh tĩnh) Full frame 35mm: lên đến 8x APS-C: lên đến 8x
Zoom kỹ thuật số (Phim) Full frame 35mm: Xấp xỉ 4x. APS-C: Xấp xỉ 4x.
Bù ống kính Đổ bóng ngoại biên, quang sai đơn sắc, biến dạng
NÚT CHỤP
Tốc độ màn trập Ảnh tĩnh: 1/8000 đến 30 giây, Phim: 1/8000 đến 1/4 (1/3 bước sáng) NTSC: Lên đến 1/60 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/30 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động) PAL: Lên đến 1/50 ở chế độ TỰ ĐỘNG (lên đến 1/25 ở chế độ Tốc độ trập chậm tự động)
KHẢ NĂNG ỔN ĐỊNH HÌNH ẢNH
Điều khiển FLASH Pre-flash TTL
Bù Flash +/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)
Chế độ FLASH Tắt Autoflash Fill-flash Slow Sync. Rear Sync. Giảm mắt đỏ (có thể chọn bật/tắt) Đồng bộ hóa tốc độ cao không dây.
Tương thích với đèn FLASH ngoài Đèn flash hệ thống alpha của Sony tương thích với Cổng kết nối phụ kiện đa năng. Gắn bộ chuyển đổi có cổng kết nối vào thiết bị để sử dụng đèn flash tương thích với Cổng kết nối phụ kiện tự động khóa.
Mức khóa FE
Drive
Chế độ chụp Chụp đơn, Chụp liên tục, Bộ tự hẹn giờ (có thể chọn độ trễ 10/2 giây), Bộ tự hẹn giờ (Liên tục) (có thể chọn phơi sáng 3/5 độ trễ 10 giây), Chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Liên tục, Đơn, Cân bằng trắng, DRO)
Hẹn giờ Chụp sau 10 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 2 giây/Bộ hẹn giờ liên tục (3 khung hình sau 10 giây chờ/5 khung hình sau 10 giây chờ/3 khung hình sau 5 giây chờ/5 khung hình sau 5 giây chờ/3 khung hình sau 2 giây chờ/5 khung hình sau 2 giây chờ)/Bộ hẹn giờ chụp nhiều ảnh với mức bù sáng khác nhau (Tắt/chụp sau 2 giây/chụp sau 5 giây/chụp sau 10 giây)
Tốc độ 5 fps (ở chế độ Chụp liên tục tốc độ cao)
PHÁT LẠI
Chế độ phát lại Chế độ hiển thị mở rộng xem chỉ số 9/25 khung hình (có hoặc không có thông tin chụp, quang đồ Y RGB & cảnh báo sáng/tối) đơn (L: 18,8x, M: 12,3x, S: 9,4x, Toàn cảnh (Tiêu chuẩn): 25,6x, Toàn cảnh (Rộng): 38,8x) Tự động xem lại (10/5/2 giây,Tắt) Hướng ảnh (Có thể chọn Tự động/Thủ công/Tắt) Chọn thư mục cuốn toàn cảnh trình chiếu hình ảnh (Ngày/ Tĩnh/ MP4/ AVCHD/XAVC S) Tua tới/Tua lùi (phim) Bảo vệ không cho xóa
GIAO DIỆN
Giao diện PC Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC
Cổng Micro USB / USB Đa Năng
LAN không dây (Tích hợp) Tương thích với Wi-Fi®, IEEE802.11b/g/n (băng tần 2,4 GHz); Phát lại ảnh tĩnh và phim trên điện thoại thông minh, PC và TV
NFC
HD Output Đầu cắm micro HDMI (Kiểu D), BRAVIA® Sync (liên kết menu), PhotoTV HD, ngõ ra phim 4K, phát lại ảnh tĩnh 4K
Cổng kết nối phụ kiện đa năng
Khác Đầu nối micro (Giắc mini âm thanh nổi 3,5mm), Đầu nối tai nghe (Giắc mini âm thanh nổi 3,5mm), Đầu nối báng tay cầm dọc
Âm thanh
Micro Micro âm thanh nổi tích hợp hoặc ECM-XYST1M / XLR-K1M (bán rời)
Loa Tích hợp, đơn âm
IN
Tiêu chuẩn tương thích Cài đặt in Exif, Print Image Matching III, DPOF
NGUỒN
Pin kèm theo Bộ pin sạc NP-FW50
Thời gian sử dụng PIN Lên đến 350 lần chụp
Thời gian sử dụng PIN(CIPA, Phim) Thực tế: Xấp xỉ 60 phút với khung ngắm, xấp xỉ 65 phút với màn hình LCD (Tiêu chuẩn CIPA) Liên tục: Xấp xỉ 100 phút với khung ngắm, xấp xỉ 100 phút với màn hình LCD (Tiêu chuẩn CIPA)
Nguồn điện ngoài Bộ chuyển đổi AC AC-PW20 (tùy chọn)
Nhiệt độ vận hành 32°-104°F / 0-40°C
PHỤ KIỆN KÈM THEO
Phụ kiện Bộ chuyển đổi AC, Cáp Micro USB, Dây đeo vai, Loa che nắng, Miếng đệm khung ngắm, Nắp cổng kết nối phụ kiện, Nắp sau ống kính, Nắp thân máy, Nắp đậy ống kính, Pin sạc NP-FW50, Lens SEL2870

Tài liệu đính kèm

Đánh giá khách hàng

Sản phẩm cùng nhóm

Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp ILCE - 6500 (Body only)
29.990.000 ₫

(Đã bao gồm VAT)

Ống kính Carl Zeiss® FE 24-70mm F4
26.990.000 ₫

(Đã bao gồm VAT)

Máy ảnh KTS α9 II full-frame ILCE-9M2
112.990.000 ₫

(Đã bao gồm VAT)

Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6600
45.990.000 ₫

(Đã bao gồm VAT)

Máy ảnh APS-C E-mount cao cấp α6600
35.990.000 ₫

(Đã bao gồm VAT)

Mời bạn thảo luận hoặc đánh giá về sản phẩm này